top of page
  • Ảnh của tác giảPapaken

Món ăn VN muốn giới thiệu tới tất cả người Nhật

日本人みんなに紹介したいベトナム料理



PPK:暑くなりましたね。夏と言えば空芯菜ですよ。ベトナム人の皆さんにとってはあんまり珍しい野菜でもなんでもないと思います。ですけど、日本に住んでるベトナム人にとっては恋しい野菜の1つじゃないかなと思います。

Trời nóng lên rồi. Nhắc tới mùa hè là nhớ tới rau muống. Đối với người VN thì đây là loại rau không có gì lạ nữa. Nhưng đối với những bạn VN sống ở Nhật thì tôi nghĩ đây là một trong những loại rau rất được yêu thích.


PPK:日本では空芯菜って全然一般的な野菜じゃないんですよね。この夏の短い期間、だいたい6月~9月の間ぐらいにしか売られないのでPPKファミリーも毎年夏になると空芯菜を食べられる事を楽しみにしています

Ở Nhật thì rau muống không phải là loại rau quá phổ biến. Trong mùa hè ngắn ngủi, chỉ được bán trong khoảng từ tháng 6 tới tháng 9 nên hè mỗi năm gia đình PPK đều rất háo hức được ăn rau muống.


PPK:ということで、PPKは今空芯菜を探しにスーパーに行ってます。売ってるといいですね

Vì vậy bây giờ PPK đang đi siêu thị tìm mua rau muống đây. Mong là có bán.


PPK:空芯菜あったけど、あんまりいい空芯菜じゃなかった。若くておいしい空芯菜じゃなかったですね。でも一応買ってきました。

Có bán rau muống nhưng không phải là loại rau muống ngon. Không phải loại rau non và ngon. Nhưng dù sao thì tôi cũng đã mua 1 ít.


PPK:でも夏はいいね、いろんな野菜の種類があって

Nhưng mùa hè thích thật nhỉ, có rất nhiều loại rau.


PPK:一応他のスーパーも見に行ってみようかな。もうちょっとおいしそうな空芯菜があれば、それで料理したいです。

Đi thử siêu thị khác xem sao. Nếu có rau muống ngon hơn thì tôi muốn dùng để chế biến.


PPK:なかった。やっぱりありませんでした。本当にある時とない時があるんだよね。あればラッキーみたいな感じですね

Không có rồi. Đúng là lúc có có lúc không. Giống như hôm nào may mắn thì sẽ gặp được.


PPK:空芯菜買ってきました。さっき何がPPKがこの空芯菜はダメだって言った理由は、これ。この空芯菜は茎が太すぎるんだよ

Tôi đã mua rau muống về rồi đây. Lúc nãy vì sao PPK lại bảo rau muống này không được thì lý do là đây, cọng rau quá to.


PPK:こういう空芯菜は周りの柔らかい部分しか食べられないから、ここの部分は食べられずに捨てちゃうことになります。だからもったいないんだよね。多分これはきっと育ちすぎてる

Rau này chỉ ăn được những phần mềm ở xung quanh thôi. Phần này sẽ không ăn được và phải bỏ đi. Lãng phí thật. Rau này hái quá già rồi


PPK:ベトナム人の人は分かってると思うけど、空芯菜を選ぶときは、今日はいい見本がないんだけど、中心の茎が細くて柔らかそうで若そうなのを選ぶといいです

Người VN thì chắc đều biết rõ, hôm nay tôi không có rau ngon để cho mọi người xem nhưng khi chọn rau muống thì thường sẽ chọn những mớ có thân nhỏ, mềm và có vẻ non.


PPK:空芯菜そもそも高いのに、こうゆう空芯菜ばっかりで食べられる部分が少ないとちょっと残念ですね

Rau muống đã đắt rồi mà còn toàn loại rau thế này, chỉ ăn được 1 phần thôi thì thật sự là rất phí.


PPK:今日は空芯菜についての動画なのでベトナム人のみんなにとってはあんまりおもしろい内容じゃないかもしれないですけど、PPKはベトナム人の妻のMMMと結婚してすごい空芯菜のおいしさに気づきました。

Hôm nay là video về rau muống nên các bạn VN có thể sẽ thấy không thú vị lắm nhưng Sau khi lấy vợ việt nam PPK đã phát hiện ra rằng rau muống thật sự rất ngon.


PPK:空芯菜といえば空芯菜炒めが一般的ですけど、そうじゃなくて、もっとおいしくて、もっと簡単な食べ方があります。それって暑い夏にはめちゃくちゃピッタリなんですよ。

すごく簡単だし、おいしいし、食べやすくて、ぜひ日本人にマネしてもらいたいなと思っています

Nhắc đến rau muống thì Người nhật thường nghĩ đến rau muống xào, nhưng có món còn ngon và dễ làm hơn nữa đấy. Và đặc biệt là rất hợp với mua hè nóng bức nữa.

Vừa đơn giản, vừa ngon và dễ ăn. Các bạn Nhật cũng thử làm theo xem nhé.


PPK:あまりゆですぎずに食べられる固さになったら、火を止めてお皿に乗せてください。もうこれで1品完成です。これだけ。で、このゆで汁は捨てずに、このままスープになります。

Sau khi đã luộc vừa tới, không bị mềm quá và vẫn giòn thì rất bếp rồi cho ra đĩa. Thế là đã được 1 món rồi. Thế là xong. Nước luộc này đừng bỏ đi mà có thể làm canh luôn.


PPK:このゆで汁にまず味塩で味を整えます。で、レモン汁を入れます。本当はライムだったりベトナムの酸っぱい果物を使って酸味を付けるといいんですけど、日本ではなかなか手に入らないのでレモン汁でも十分代用できます

Đầu tiên sẽ cho chút muối cho đậm đà, rồi vắt thêm chanh nhé. Đúng ra là phải dùng chanh xanh hoặc quả chua của VN ( sấu, me ) để lấy vị chua nhưng ở Nhật thì khó mua được nên dùng chanh vàng cũng được.


PPK:塩加減と酸味は自分で調整してください。ただ必要な材料はレモン汁と塩だけ

Điều chỉnh vị đậm nhạt theo ý mình nhé. Nguyên liệu chỉ cần chanh và muối thôi.


PPK:出来た。ということで完成です

Được rồi. Thế là hoàn thành.


みーちゃん:見てくれてーありがとうございます。見てるんだよー

Cảm ơn mọi người đã xem con ạ. Mọi người đang xem con ạ.


PPK:みーちゃん好きなお肉いっぱい食べてね

Mi thích thịt này nên hãy ăn nhiều vào nhé.


PPK:これが今日PPKが紹介したかった空芯菜の料理です

Đây chính là món ăn từ rau muống mà PPk muốn giới thiệu hôm nay.


みーちゃん:みーちゃんも欲しいなー

Mi cũng muốn ạ


PPK:これPPK家族大好きですこの食べ方。みんなもこうやって食べるでしょ。ベトナムの人は。PPKの家も空芯菜をこうやってよく食べます。ただゆでるだけ

Gia đình PPK rất thích món này. Mọi người cũng ăn thế này nhỉ. Các bạn VN ý. Gia đình PPK cũng thường ăn rau muống như thế này. Chỉ cần luộc lên thôi.


かい:ここ口ケガしたから痛いんだけど

Con bị xước ở miệng nên đau quá


PPK:さっき作ったヌックマムとレモンのタレにつけて食べます。それがめっちゃおいしい

Chấm vào nước mắm pha chanh mà tôi nói lúc nãy. Thế là rất ngon rồi.


かい:空芯菜よりももっとおいしいやつあるんだよね

Có món còn ngon hơn cả rau muống đấy ạ


PPK:何?

Món gì ?


かい:あるよ

Có đấy ạ


PPK:スープね

Nước rau nhỉ.


かい:スープ結構うまいよ

Nước rau siêu ngon ạ


PPK:この空芯菜を茹でたスープをご飯にかけて食べるとめちゃくちゃおいしい

Chan nước rau này vào cơm ăn thật sự là rất ngon.


みーちゃん:そして卵とこれとこれとこれがおいしいの

Trứng và cái này và cái này và cái này đều ngon ạ.


PPK:全部おいしいね

Tất cả để ngon nhỉ


みーちゃん:おいちいな!

Nhon quá !


PPK:本当にこの空芯菜のベトナム料理は簡単でめっちゃ便利

Món rau muống của VN này thật sự là vừa đơn giản, vừa tiện


かい:だよね。便利だけどたまに売ってないんだよね

Đúng nhỉ. Tiện nhưng thỉnh thoảng lại không thấy bán ạ.


PPK:あったら嬉しい。あったら、よし!今日はおかず2品作れる!みたいな

Thấy là vui nhỉ. Mỗi lần thấy tôi đều sẽ nghĩ là tốt quá, hôm nay có 2 món ăn rồi


かい:空芯菜珍しい食べ物かもよ。だってあまり売ってないもん。ジャイアントパンダみたいな絶滅動物と同じじゃん

Có khi rau muống là đồ hiếm đó ạ. Tại vì không thường có bán. Hiếm như là động vật tuyệt chủng gấu trúc khổng lồ luôn còn gì


PPK:絶滅はしないけど日本では珍しい。あまり作ってないから

Không đến mức tuyệt chủng nhưng ở Nhật là rất hiếm. Vì ít chỗ trồng lắm.


かい:そういうのと似てるってこと。あまりないってこと

Ý con là giống như vậy ý. Tức là không có mấy đó ạ.


PPK:パンダぐらい珍しいってこと?

Tức là hiếm như gấu trúc ý hả ?


かい:そういうこと

Đúng là thế ạ


PPK:本当に空芯菜は炒めてもおいしいんだけど、茹でるだけで十分おいしいし簡単だから、いっつも茹で空芯菜ばっかり食べてるねPPKの家族は

Rau muống xào đúng là rất ngon nhưng chỉ cần luộc thôi là cũng đã rất ngon rồi, lại còn đơn giản nữa. nhà PPK hầu như toàn ăn luộc thôi.


かい:たしかに

Đúng thế ạ


みーちゃん:これね写真とかカメラとかにくっ付けちゃダメでちょ

Và cái này ạ, không được dính vào ảnh hay camera các thứ đâu nhỉ


PPK:カメラにくっ付けちゃダメだよお肉は

Không được để thịt dính vào camera đâu


みーちゃん:野菜もカメラにくっついちゃダメでちょ。汚くなっちゃうでちょ

Cả rau cũng không được dính vào camera ạ. Bẩn mất đấy ạ.


PPK:もちろん

Tất nhiên rồi.


PPK:今月3回、4回ぐらい食べてるこれ

Tháng này đã ăn 3,4 lần rồi đó.


かい:だよね

Đúng rồi ạ


かい:すべてのご飯が空芯菜、おかずも空芯菜、ご飯も空芯菜、スープも空芯菜の味になっちゃう~

Cả mâm cơm đều trở thành vị rau muống, đồ ăn cũng là rau muống, cơm cũng là rau muống, canh cũng là rau muống


PPK:そうだね空芯菜ばっかりだね

Đúng nhỉ, toàn rau muống nhỉ


みーちゃん:でもおいちいでちょ。おいちかったらおいちいんだよ

Nhưng mà nhon mà. Nhon lắm, nhon lắm


かい:あー、うましょっぱいー

Aaa, mặn mặn ngon quá


PPK:夏に合う。この酸っぱいスープでごはんを流し込む。食欲なくてもこれは食べれる

Hợp với mùa hè nhỉ. Nước rau chua chua làm trôi cơm quá. Kể cả lúc không muốn ăn lắm thì cũng có thể ăn món này


かい:食欲なくても、これを食べれば食欲がすぐ上がってくるってこと

Tức là kể cả lúc không muốn ăn thì nếu ăn món này là sẽ muốn ăn hơn ạ


PPK:そういうこと

Đúng là thế


PPK:みーちゃんすごい

Mi ăn giỏi quá!


PPK:味はなんというか、梅干しスープみたい。酸っぱくて、しょっぱくて。梅干しをスープにしたみたい。酸っぱいお茶漬けみたいな感じかな

Vị nói sao nhỉ, giống như là canh cho mơ chua vào đó, vừa chua, vừa mặn. Giống như là làm mơ chua thành nước canh. Kiểu cơm chan nước trà thêm vị chua


かい:酸っぱいもの食べるとこんな目になるからね、こんな目になるってことは梅干しと同じ味ってこと

Lúc con ăn chua xong là mắt sẽ thế này ạ, mắt giống thế này tức là vị giống mơ chua đấy ạ.


PPK:そうだね

Đúng nhỉ


PPK:みーちゃんăn hết rồiだ。パパもăn hết rồi かいくんももうすぐăn hết rồi

Mi ăn hết rồi nhỉ. PP cũng ăn hết rồi. Kai cũng sắp ăn hết rồi nhỉ


かい:この味たまらねー

Con không thể kiềm chế được trước mùi vị này


PPK:この味は食べやすいよね

Vị này dễ ăn nhỉ


PPK:今日は日本人にマネしてもらいたいベトナム料理という事でこの空芯菜の料理を紹介しました。本当にスープまで飲めて栄養満点だし、簡単でおいしい、食べやすい、最高なので、日本人の人何人見てるか分からないけど、もし見てる人がいたらやって見てください

Hôm nay tôi đã giới thiệu tới mọi người món ăn Việt nam từ rau muống để các bạn Nhật có thể làm theo. Có thể uống cả nước rau nên vừa đủ chất, vừa đơn giản, ngon, lại dễ ăn. Không biết có bao nhiêu người Nhật đang xem nhưng nếu có ai đó xem được thì hãy thử làm nhé.


かい:うま酸っぱいぞこれは!

Chua ngon lắm luôn ạ !

0 bình luận

Bài đăng liên quan

Xem tất cả

Commentaires


bottom of page