top of page
  • Ảnh của tác giảPapaken

Mua sắm tại siêu thị cực lớn của Nhật Bản !! Gia đình Nhật Việt sẽ mua những gì ??

日本の巨大スーパーで買い物!日越家族はどんな買い物をする?



イトーヨーカドー / Itoyokado

日本語:https://www.itoyokado.co.jp/

Tiếng Việt:https://www.itoyokado.co.jp/special/global/en/vn/



MMM:何かハトがママの足を食べてる。エサをあげてみーちゃん

Chim bồ câu đang ăn chân của MM này. Mi cho chim ăn đi


PPK:今日は家族みんなで東京の大森駅というところに来ています

Hôm nay cả nhà chúng tôi đã đến ga Omori ở Tokyo


PPK:今スーパーに向かっているんですけど、大森駅の春の花がめちゃくちゃキレイでなかなか前に進みません

Chúng tôi đang đi đến siêu thị nhưng các loài hoa mùa xuân ở đây đẹp quá nên đi mãi không tới nơi được.


PPK:という事で、イトーヨーカドーに着きました。大きい!ここのイトーヨーカドー大きいですね!今日は今からここでお昼ご飯でも買って、近くの公園でピクニックをしようと思います

Và cuối cùng cũng tới được Itoyokado rồi. To ghê ! Itoyokado ở đây to quá. Hôm nay chúng tôi sẽ mua đồ ăn trưa ở đây và đi picnic ở công viên gần đây nhé


PPK:という事でスーパーに入りました、大きい!PPKの家の近くにあるイトーヨーカドーは小さいのでこんなに大きいイトーヨーカドーは初めてです

Chúng tôi đã vào trong rồi, rộng ghê, Itoyokado ở gần nhà PPK nhỏ lắm nên đây là lần đầu đến 1 cái Itoyokado lớn thế này.

インテリア用品売り場

Khu bán đồ nội thất


みーちゃん:布団です

Đây là chăn đệm ạ


PPK:上手ねみーちゃん

Mi giỏi quá


みーちゃん:アンパンマンのおもちゃ欲しい

Con muốn đồ chơi Anpanman


おもちゃ売り場

Khu bán đồ chơi


MMM:今日カイくんにおもちゃを何か買ってあげようか。入学のお祝いで。カイくんにおもちゃ買ってあげまーす!

Hôm nay mua gì đó cho Kai nhỉ. Để chúc mừng Kai vào tiểu học. Mẹ sẽ mua đồ chơi cho Kai nhé.


即決するみーちゃん

Em Mi đã quyết định rất nhanh


迷うカイくん

Anh Kai thì đang đắn đo


PPK:ゲームがいいんじゃない?ママに聞いてみたら?

Game cũng được mà ? Con thử hỏi mama xem ?


MMM:ゲームは違うでしょ。今いっぱいあるよマリオとか

Không phải game chứ. Bây giờ con cũng có nhiều rồi mà, cả Mario nữa.


PPK:ダメだった?

Không được à ?


カイ:うん、そうだよ

Vâng, đúng thế ạ


PPK:いいのこれで?

Cái này cũng được à ?


MMM:これでいいの?いいよ、じゃあカイくんはこれにしようか

Con lấy cái này à ? Được rồi, thế Kai sẽ lấy cái này nhé


結局、昔に無くしたおもちゃを再購入

Cuối cùng, Kai đã quyết định mua lại món đồ chơi ngày xưa đã từng làm mất


PPK:じゃあ行こう

Nào đi thôi


PPK:という事でみーちゃんはママにおもちゃを買ってもらいました。ママにありがとう言った?

Và em Mi đã được mama mua đồ chơi cho rồi. Con đã cảm ơn mama chưa ?


みーちゃん:ありがとう

Con cảm ơn mẹ


MMM:英会話もある

Có cả lớp học tiếng anh


PPK:へー英会話だ

Có lớp tiếng anh luôn


PPK:いいね。スーツ見せてカイくん。子供のスーツも売ってます。日本は小学校の入学式になると、入学式の時だけですがスーツを着て出席をします

Thích thật. Kai xem suits đi. Có bán cả suits cho trẻ em này. Ở Nhật, các bạn nhỏ sẽ mặc suits để tham dự lễ nhập học tiểu học.


PPK:お腹空いた人?ご飯食べよう!じゃあ今から1階に行ってお弁当を買って公園にいきましょう

Ai đói bụng rồi nào ? Ăn cơm thôi ! Bây giờ cùng đi xuống tầng 1 mua đồ ăn và ra công viên nhé


みーちゃん:エレベーター大きい!

Thang máy rộng quá !


MMM:エレベーター大きいね

Thang máy rộng nhỉ


みーちゃん:しまっちゃった!

Đóng mất rồi ạ !


PPK:おもちゃ買って貰ったし、よかったね

2 bạn được mua đồ chơi thích nhỉ


かい:ありがとうございます

Con cảm ơn ạ


MMM:どういたしまして

Không có gì ạ


みーちゃん:みーちゃんでーす!今日は運転してます

Con là Mi, hôm nay con sẽ lái xe ạ


日用品売り場

Khu bán đồ gia dụng


MMM:すごいね!何でもある

Cái gì cũng có luôn


PPK:何でもあっていいねここ

Ở đây tiện thật, cái gì cũng có


生鮮野菜、果物売り場

Khu bán đồ rau củ tươi


MMM:野菜見てみる?

Xem thử rau xem nhé ?


PPK:見てみよっか、いいのがあったら夜食べる

Ừ xem thử đi, có gì hay thì mua về ăn tối luôn


MMM:100周年?

100 năm ý hả ?


PPK:へー100周年なんだ

Ồ 100 năm luôn


MMM:すごいね、こんなの売ってる

Có bán cả cái này luôn này


PPK:野菜のセットだ、100周年セット、30袋限りだって

Set rau cả à, set kỷ niệm 100 năm, chỉ có 30 túi


MMM:すごい便利やね

Tiện ghê


PPK:野菜安いよ。ほうれん草も98円

Rau rẻ lắm. Rau chân vịt chỉ có 98 yên


MMM:ほうれん草安い

Rau chân vịt rẻ thế


PPK:しかも見てこれ、生産者の名前がある

Mà nhìn này, có cả tên người sản xuất.

顔が見える商品

Các sản phẩm có thể thấy mặt người sản xuất

QRコードをスキャンすると、商品の産地、生産者等の情報が確認できます。

Bạn có thể scan mã QR để kiểm tra các thông tin về xuất xứ của sản phẩm.

生産者は必然的に良いものを作るしかないシステム

Nhờ hệ thống này, bạn có thể yên tâm rằng nhà sản xuất chỉ cung cấp các sản phẩm chất lượng.

MMM:すごいパパイヤだ

Có cả đu đủ xanh


PPK:ベトナムのドラゴンフルーツもあるよ。あ、ココナッツもある。ベトナム産

Thanh long VN nữa này. Dừa nữa. Đều từ VN


PPK:最近ね本当にベトナムさんのココナッツがどこにでも置いてるね。ちょっと前までココナッツなんて日本のスーパーに売ってなかったけど

Gần đây đi đâu cũng thấy dừa VN nhỉ. Trước đây 1 thời gian thôi thì các siêu thị Nhật đều không có bán dừa đâu


MMM:いちごの種類も多い

Nhiều loại dâu quá


PPK:本日の糖度12

Độ ngọt hôm nay là 12 độ


MMM:すごい甘い

Thế thì phải ngọt lắm


PPK:12だったら”とても甘い”だ。買ってみるかじゃあ

12 độ nghĩa là “cực kỳ ngọt”. Thế thì mua thử xem nhỉ


MMM:じゃあちゃんと選んでるって事だね。みんな12って事でしょ

Thế có nghĩa là họ có chọn lọc rồi nhỉ. Tất cả đều 12 độ giống nhau mà.


PPK:そうだね。全部12って事

Đúng thế. Tất cả đều 12 độ


フルーツ糖度

Độ ngọt của hoa quả

果物の甘さを測定することによって、毎日商品の品質を確認しています。

Độ ngọt của hoa quả được đo lường và kiểm tra hằng ngày

要は美味しいものだけを揃えていると言う事

Điều này có nghĩa là các sản phẩm ở đây luôn có chất lượng cao.

今朝採り春キャベツ

Bắp cải vừa hái buổi sáng

PPK:夏はぜひ空芯菜をいっぱい置いてもらいたいです。色んなスーパーに。空芯菜があったらきっとベトナム人は大喜びです

Mùa hè mong là sẽ có thật nhiều rau muống. Ở bất kỳ siêu thị nào. Nếu có rau muống thì chắc người VN sẽ vui lắm đó.

鮮魚売り場

Khu bán hải sản


PPK:すごい大きい貝がある。平貝

Có con sò to quá. Hira gai


MMM:刺身の種類も多い

Sashimi cũng có nhiều loại quá


PPK:多いね、おいしそうだね

Nhiều thật, trông ngon quá


お肉売り場

Khu bán thịt


MMM:すごい見て!

Nhìn này


PPK:丸鶏

Gà nguyên con


MMM:鶏ガラ!

Xương gà


PPK:これはめっちゃ助かる。意外とね鶏ガラを置いてるスーパーめっちゃ少ないから

Cái này rất tiện đó. Nhưng lại có khá ít siêu thị có xương gà.


PPK:鶏ガラスープのダシの素でもいいけど、やっぱり骨から取るダシは全然違うよ

Dùng hạt nêm xương gà cũng được nhưng nước dùng ninh từ xương thì khác hẳn luôn đó


スペアリブ

Sườn


PPK:これもよくPPKの家では登場しますね

Món này cũng thường xuất hiện ở nhà PPK nhỉ


MMM:おいしそう、え、国産なのこれ!?

Trông ngon ghê, cái này là quốc nội luôn ý hả


MMM:肩ロース。これは茹でたらおいしい

Thịt vai. Luộc lên thì ăn ngon lắm đó


PPK:そういうのはよく知ってるからねベトナムの人。この部分はどう食べたらおいしいとか。だから逆によく文句も言われます

Người VN biết rõ mấy cái đó lắm. Phần này ăn thế nào thì ngon, và vì thế mà ngược lại cũng hay phàn nàn lắm


MMM:牛ブロック

Thịt bò nguyên tảng


PPK:フォーとかにいいやつ

Hợp để nấu mấy món như phở


MMM:牛はブロックを買って、自分で切った方がおいしい。切ってあるやつより、ブロックを買って自分で薄く切った方がおいしい

Mua thịt bò tảng, rồi tự thái ăn cũng ngon hơn là mua thái sẵn. Mua tảng rồi tự thái mỏng ăn sẽ ngon hơn.


PPK:PPKがよく買うやつを紹介します

PPK sẽ giới thiệu cho mọi người đồ PPK hay mua nhé


PPK:これこれこれ。これがおいしかった。PPKがごはんを作るのがめんどくさい時に、これを使うと簡単ですごいおいしい。

Cái này cái này cái này. Cái này ngon lắm. Khi mà PPK ngại nấu cơm thì sẽ dùng cái này, vừa đơn giản vừa ngon.


PPK:これだ。色々麺つゆがあって迷ったらこれを買うといい

Đây rồi. Khi mà phân vân vì có nhiều loại nước chấm thì hãy mua loại này


PPK:これね。蒙古タンメン中本。これがめちゃくちゃおいしくてしょっちゅう食べてます。辛いものが好きな人には是非食べてもらいたい

Cái này đây. Moukotanmen-Nakamoto Cái này thật sự ngon lắm luôn ý, PPK rất hay ăn. Ai thích ăn cay thì nhất định nên ăn thử nhé.


お惣菜売り場

Khu bán đồ ăn sẵn


これ全部お惣菜やお弁当

Ở đây toàn bộ là đồ ăn sẵn và cơm hộp


PPK:いっぱいある。パパはお寿司が食べたい

Có rất nhiều loại. PP muốn ăn sushi


PPK:あった!パパはこれ。これは近くのイトーヨーカドーでもしょっちゅう買います

Đây rồi. PP chọn cái này. Cái này tôi cũng rất thường mua ở Itoyokado gần nhà.


PPK:種類が多くて迷っちゃうな

Nhiều loại nên phân vân quá


MMM:すごいいっぱいある!

Nhiều loại quá luôn


MMM:これおいしそうよ。野菜がたくさん入ってる

Món này trông ngon ghê. Có nhiều rau nữa.


PPK:五穀米のお弁当か

Cơm 5 loại hạt à


PPK:これも買ってみる。生春巻き。サラダの代わりに生春巻き

Mua thử cả cái này nữa. Gỏi cuốn, để thay salad


MMM:すごい!生春巻き!

Có gỏi cuốn luôn !


PPK:ビールの種類がいっぱいあります。日本はビールの種類が多いから、選ぶの楽しいですよ

Có nhiều loại beer lắm. Nhật có nhiều loại bia lắm nên lúc chọn khá thú vị.

PPK:という事で、イトーヨーカドーで買い物して、近くの公園に来ました。桜が舞うこの公園の木の下で今からイトーヨーカドーのお惣菜を食べます

Và sau khi mua đồ ở Itoyokado thì chúng tôi đã đến công viên gần đó. Bây giờ chúng tôi sẽ ăn đồ đã mua ở Itoyokado dưới hàng cây sakura trong công viên này nhé.


PPK:おいしいね、みーちゃん。

Ngon nhỉ Mi nhỉ


PPK:炭火焼き鳥、これおいしそうだから買ってみました。みーちゃん味の感想を教えてください

Gà nướng than, món này trông khá ngon nên tôi đã mua thử. Mi hãy nói cảm nghĩ về hương vị nào


みーちゃん:辛いけどおいしい!

Hơi cay nhưng mà ngon lắm ạ


PPK:おいしい、本当に炭の香りがする

Ngon ghê, có mùi than rất thơm


みーちゃん:栄養がある?

Có nhiều dưỡng chất nhỉ?


PPK:栄養があるよ。お肉だから

Có nhiều chất đấy, vì là thịt mà


PPK:PPKはこのお寿司を食べます。600円ぐらいですごい内容のいいお寿司が食べられるからPPKはよくこれを食べます

PPK sẽ ăn sushi này. Chỉ với 600 yên mà có thể ăn được nhiều món sushi ngon nên PPK rất thường ăn món này

みーちゃん:ママはご飯?

MM ăn cơm ạ ?


MMM:うん、ご飯

Ừ MM ăn cơm


みーちゃん:みーちゃんはつるつるめんめん。つるつるめんめんおいしーい

Mi ăn mỳ mỳ tuồn tuột. Mỳ mỳ tuồn tuột ngon quá


PPK:気持ちいねみーちゃん。天気最高だ

Thích quá Mi nhỉ. Thời tiết tuyệt vời thật.


みーちゃん:パパ見ててみーちゃん

PP nhìn Mi đi ạ.


PPK:何それ?

Đây là cái gì ?


みーちゃん:これはカタツムリのエサ

Đây là đồ ăn cho ốc sên ạ


PPK:生春巻きを食べてみようか

Ăn thử gỏi cuốn nhé


みーちゃん:ちょうだいよ。エビさんおいしい!

Cho con nữa. Tôm ngon qúa


PPK:タレがうまい!すごいさっぱりする

Nước sốt ngon quá ! Vị rất dễ ăn


みーちゃん:みんな!ご飯食べてる?

Mọi người có đang ăn cơm không ạ ?


かい:甘い!甘すぎだろこれは!

Ngọt quá, cái này ngọt quá mà.


PPK:赤いの甘いでしょ。白いいちご

Đỏ thế này thì quá ngọt rồi. Dâu trắng.


かい:ここのイトーヨーカドーめっちゃうまい!

Itoyokado ở đây siêu ngon ạ !


PPK:このいちごおいしいね確かに

Dâu này đúng là ngon thật


PPK:違うねこれ!甘いけど、甘酸っぱいって感じだね。赤いのとは違う甘さだね

Khác ghê ! Ngọt nhưng vẫn có vị chua nhẹ. Khác với vị ngọt của dâu đỏ.


みーちゃん:おいしいやん!甘い!

Ngon mà ạ, ngọt quá !


PPK:という事で、今日は家族みんなでイトーヨーカドーで買い物してピクニックしてみました。皆さんも近くにイトーヨーカドーがあったら入ってみてください

Và hôm nay cả nhà chúng tôi đã cùng đi mua sắm ở Itoyokado và đi picnic. Mọi người cũng hãy thử đi Itoyokado ở gần nơi mình sinh sống xem thử nhé.


0 bình luận

Bài đăng liên quan

Xem tất cả

Comments


bottom of page