top of page
  • Ảnh của tác giảPapaken

Vì muốn biết hương vị xúc xích Việt Nam nên tôi đã tự mình làm thử

ベトナムのソーセージの味を知りたかったので自分で作ってみた 



みーちゃん:パパ見て!魚がいたから。ほらいっぱい

PP nhìn này, có cá. Đây này nhiều lắm ạ


PPK:今日最高。よし桜の下で食べようぜ

Hôm nay thích thật. Cùng ngồi dưới hoa sakura và ăn nào


かい:桜撮れた?

Ba quay được hoa sakura chưa ạ ?


PPK:撮った

Ba quay rồi


かい:見たい!見せて

Con muốn xem ! Cho con xem với


PPK:今まだ撮ってる

Ba vẫn đang quay


かい:あの人ママっぽい

Cô kia trông hơi giống mẹ


PPK:ママの服に似てるね

Quần áo hơi giống mẹ nhỉ


みーちゃん:今日はソーセージ作ります

Hôm nay con sẽ làm xúc xích


PPK:桜のシーズンは終わってしまって、カイくんは毎日小学校に行ってます

Đã hết mùa hoa Sakura rồi, bây giờ mỗi ngày Kai đều đi học


かい:みーちゃんは幼稚園です

Còn em Mi thì đi mẫu giáo ạ


PPK:みーちゃん幼稚園はどうですか?

Lớp mẫu giáo của Mi thế nào ?


みーちゃん:楽しかった

Vui lắm ạ


PPK:カイくんは?

Thế còn Kai ?


かい:めっちゃ楽しい

Cực kỳ vui luôn ạ


PPK:二人とも新生活をとても楽しんでます

Cả 2 bạn đều đang rất vui vẻ với cuộc sống mới


PPK:今日PPはインターネットでベトナム料理を調べていたらとてもおいしそうなベトナム料理を見つけました。それがさっきみーちゃんが言ったベトナムのソーセージです。名前はDồi sụn

Hôm nay lúc PP tìm món ăn VN trên mạng thì thấy 1 món trông rất ngon. Đó chính là món xúc xích mà Mi nói lúc nãy. Tên món ăn là Dồi sụn.


PPK:これはPPKたぶん食べたことない。バジルだったりピーナッツだったり色んな食感や香りがある食材が入るのですごくおいしそうです。なので今日はDồi sụnを作ってみようと思います

Món này có lẽ PPK chưa ăn bao giờ. Có rất nhiều rau húng, cũng rất nhiều lạc, toàn những nguyên liệu có nhiều mùi vị nên trông thực sự rất ngon. Vì thế nên hôm nay tôi sẽ làm thử muón dồi sụn này


PPK:まずソーセージ作りで大事なもの、それは豚の腸ですね。

Đầu tiên là 1 nguyên liệu rất quan trọng trong món xúc xích, đó là lòng heo non.


豚の腸をソーセージ用に塩漬けしたもの

Lòng heo chuyên dùng làm xúc xích.


PPK:これを1時間ほど水に入れて伸ばします

Cho vào nước tầm 1 tiếng cho nở ra


PPK:その間に他の材料を準備していきます

Trong lúc đó thì đi chuẩn bị các nguyên liệu khác


PPK:まずお肉を切ろっか。豚の軟骨です。ひき肉にしていきます。だけどこれ骨だぜ、できるかな?

Đầu tiên là thái thịt. đây là sụn heo. Tôi sẽ xay nhỏ ra. Nhưng đây là sụn đó, có được không nhỉ ?


PPK:これ三枚肉ね

Đây là thịt ba chỉ


PPK:ダメ出来ない!ミキサー使う

Không được rồi, phải dùng máy xay thôi


みーちゃん:みーちゃんが切る

Mi cũng thái ạ


PPK:みーちゃんおいで

Mi lại đây


かい:俺こういうのやりたい

Con muốn làm cái này


PPK:全然ダメだね。それ危ないよカイ

Hoàn toàn không được rồi. Làm thế nguy hiểm đấy Kai


PPK:こうした後、こうやって切ると・・・

Làm thế này xong thì thái thế này …


かい:小さくなるんだ

Nhỏ đi rồi


かい:目が!

Mắt con !


PPK:カイくん、今日は色々勉強が出来ますね

Hôm nay Kai học được nhiều thứ nhỉ


PPK:こうやってやってみて

Con thử làm thế này xem


かい:やさしく?

Nhẹ thôi ạ ?


PPK:もういいかな

Được rồi ý nhỉ


かい:ソーセージってこうやって作るんだ

Thì ra xúc xích được làm như thế này


かい:いい?もう混ぜて?

Được chưa ? Con trộn nhé ?


PPK:いいよ!じゃあ混ぜてください

Được rồi, trộn lên đi


PPK:よっしゃやるぞ!

Được rồi, làm thôi nào !


かい:おう!腕をもっと柔らかくしてるからね

Ô phải làm cho tay mềm ra mới được


PPK:豚の腸にお肉を詰めていきます。さっき水に漬けた腸はこんな感じになりました

Nhồi thịt vào lòng heo nhé. Lòng heo ngâm nước lúc nãy đã thành thế này rồi


かい:なんか麺みたい

Trông cứ như mỳ ý ạ


PPK:この中にお肉入れて

Cho thịt vào đây


PPK:じゃあこれを絞って

Vắt ở đây


PPK:この穴が小さすぎだ

Lỗ này nhỏ quá


PPK:いいものを見つけた!

Tìm thấy cái này được quá


PPK:お肉が入っていきます!

Thịt bắt đầu vào đây !

PPK:壊れちゃった

Rách mất rồi


PPK:このお肉を下に下ろしてみよっか。気持ちいい!

Cho thử thịt này xuống dưới xem nào. Thích ghê


PPK:やっぱりこうなるんだ

Đúng là sẽ bị thế này mà


PPK:とりあえずこれが一番いいな、時間かかるけど

Tạm thời thì cái này là được nhất, tuy là khá mất thời gian


PPK:すげー!できたじゃん!とりあえず何か1個できたんだけど。1回これでソーセージを結ぶか

Hay thật, được rồi, tạm thời thì cũng được 1 cái rồi. Tạm thời buộc thành 1 cái xúc xích ở đây nhỉ


PPK:苦労してできた1本です。そしてこれが2本目

Đây là 1 cái mà tôi rất vất vả mới làm được. Và đây là cái thứ 2.


PPK:ペットボトルに変更

Đổi thành chai nhựa


かい:できてる!できてる!

Được rồi ! được rồi !


PPK:よっしゃ!できた!こんだけできました頑張って。めっちゃ大変だった。バインチュンより大変だった

Ok, được rồi, dù cố gắng cũng chỉ được từng này thôi. Quá là vất vả luôn. Mệt hơn cả làm bánh chưng.


PPK:Dồi sụn出きました!見た目は完璧です!

Đã xong món dồi sụn. Nhìn bên ngoài thì hoàn hảo đó.


かい:Dồi sụnじゃなくてDồi sonだよ

Không phải dồi sụn mà là dồi son chứ ạ


PPK:さっそく切るよ、パパ待てないから。中身はどうでしょうか。いいんじゃない!中身もいいんじゃない

Cùng cắt nhé, PP không thể chờ thêm nữa. Bên trong thế nào nhỉ. Được đấy chứ. Bên trong cũng rất được đấy


かい:カイ食べた?どう?

Kai ăn thử chưa ? Con thấy vị sao ?


かい:骨がある

Có xương ạ


PPK:骨あるよ。軟骨が入ってる。あとピーナッツ

Có chứ, có sụn ở bên trong, còn có lạc nữa.


PPK:めちゃくちゃ軟骨が気になる

Nhiều sụn ghê


MMM:味は似てるけど、なんか足りない。私もあんまりこれ食べたことない

Vị cũng giống lắm nhưng hình như thiếu cái gì đó. Em cũng chưa ăn món này nhiều


PPK:初めて食べたからこの味が正解かどうか分からんけど、ちょっと味が薄かったかな?正直にレビューすると。ちょっと味が薄いのと軟骨が気になるね

Vì là lần đầu ăn nên tôi cũng không biết vị có đúng không, hình như hơi nhạt thì phải nhỉ ? Nếu để đánh giá chân thực thì vị hơi nhạt và có rất nhiều sụn.


MMM:軟骨はこんなもん

Sụn thì đúng là thế này đó


PPK:そっか。こういう食べ物か・・・もっと食べたら肉汁が広がって『わーうまい!』ってなるかと思った。多分PPKの作り方が悪かったかもしれない。何か付けて食べるのかな?おいしいはおいしいけどね。

Thế à, thì ra là món này như vậy à… Anh cứ nghĩ là ăn vào thì sẽ nước thịt thấm ra và kiểu ôi ngon quá. Có lẽ là do cách làm của PPK không được đúng lắm. Chấm gì để ăn nhỉ ? Nhưng mà đúng là vẫn ngon đấy.


PPK:中のお肉がパサパサしてるソーセージになりました。こんなもんかな?

Thịt bên trong đã rời hết ra rồi. Kiểu nó vậy à ?


PPK:何で目を隠すの? 

Sao Mi lại che mắt đi thế


PPK:買ったソーセージとどっちがおいしい?

So với xúc xích đi mua thì cái nào ngon hơn ?

かい:買ったソーセージ、そりゃ

Thì là xúc xích đi mua ạ


PPK:そりゃって何!

Thì là là sao !


PPK:今日PPKはDồi sụnを作ってみました。みーちゃんどうだった?

Hôm nay PPK đã làm thử món dồi sụn. Mi thấy sao ?


みーちゃん:楽しかった!

Vui lắm ạ


PPK:カイくんはどうでした?

Kai thì thế nào ?


かい:楽しかった!作るのが楽しかった

Vui ạ, lúc làm vui lắm ạ


PPK:作るのが楽しかったね。味はおいしいのかよく分かんないけど。しかもMMMもよく知らなかったし、PPKの他のベトナム人の友達もこの料理をよく知らなかったので、あまり有名な料理じゃないかもしれません

lắm xúc xích vui nhỉ. Tuy là không biết hương vị có ngon không. Mà MMM cũng không biết, rồi bạn người VN của PPK cũng không biết luôn nên có thể đây không phải là món quá nổi tiếng nhỉ


みーちゃん:あなたもソーセージ作ってみてね

Bạn cũng hãy thử làm xúc xích nhé

0 bình luận

Bài đăng liên quan

Xem tất cả

Comments


bottom of page